genealogy
ge
ˌʤi:
ji
nea
ˈniæ
niā
lo
gy
ʤi
ji
petrologysociologyneurologyradiology

Định nghĩa và ý nghĩa của "genealogy"trong tiếng Anh

Genealogy
01

gia phả học

the study of family lineages and the history of descent 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
genealogies
Các ví dụ
Thanks to advancements in technology and online databases, conducting genealogy research has become more accessible to individuals interested in their family history. 

Nhờ những tiến bộ trong công nghệ và cơ sở dữ liệu trực tuyến, việc tiến hành nghiên cứu gia phả đã trở nên dễ tiếp cận hơn đối với những cá nhân quan tâm đến lịch sử gia đình của họ.

02

gia phả

the lineage or ancestry of a person, tracing their familial relationships and connections through multiple generations 
Các ví dụ
I discovered fascinating details about my ancestors while researching my genealogy. 

Tôi đã khám phá ra những chi tiết hấp dẫn về tổ tiên của mình khi nghiên cứu gia phả của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng