gate
Pronunciation
/ɡeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gate"trong tiếng Anh

01

cổng, cửa

the part of a fence or wall outside a building that we can open and close to enter or leave a place
gate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gates
Các ví dụ
The wooden gate led to a beautiful garden.
Cổng gỗ dẫn đến một khu vườn xinh đẹp.
02

cổng, lên máy bay

a part of an airport or terminal that passengers go through to get on or off a plane, train, or bus
gate definition and meaning
Các ví dụ
The gate closed shortly after the final boarding call.
Cổng đã đóng ngay sau lần thông báo cuối cùng lên tàu.
03

cổng, cổng logic

a computer circuit with several inputs but only one output that can be activated by particular combinations of inputs
04

tổng doanh thu vé vào cửa, tổng số tiền thu được từ vé

total admission receipts at a sports event
01

trang bị cổng, cung cấp cổng

supply with a gate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gate
ngôi thứ ba số ít
gates
hiện tại phân từ
gating
quá khứ đơn
gated
quá khứ phân từ
gated
02

hạn chế di chuyển, cấm ra ngoài

restrict (school boys') movement to the dormitory or campus as a means of punishment
03

kiểm soát bằng van, điều chỉnh bằng thiết bị hoạt động như cổng

control with a valve or other device that functions like a gate
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng