Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to gasconade
01
khoe khoang, khoác lác
to loudly brag and exaggerate, trying to impress or intimidate others
Intransitive: to gasconade about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gasconade
ngôi thứ ba số ít
gasconades
hiện tại phân từ
gasconading
quá khứ đơn
gasconaded
quá khứ phân từ
gasconaded
Các ví dụ
Instead of quietly proving his point, he chose to gasconade about his intelligence during the class discussion.
Thay vì chứng minh quan điểm của mình một cách lặng lẽ, anh ta đã chọn khoe khoang về trí thông minh của mình trong cuộc thảo luận trên lớp.
Gasconade
01
lời khoe khoang, sự huênh hoang
boastful or arrogant talk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The novel 's hero is known for his constant gasconade.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết được biết đến với sự khoe khoang liên tục của mình.



























