gas station
gas
ˈgæs
gās
sta
steɪ
stei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "gas station"trong tiếng Anh

Gas station
01

trạm xăng, cây xăng

a place that sells fuel for cars, buses, bikes, etc. 
Dialectamerican flagAmerican
gas station definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gas stations
Các ví dụ
They stopped at the gas station to fill up the tank before continuing their road trip. 

Họ dừng lại ở trạm xăng để đổ đầy bình xăng trước khi tiếp tục chuyến đi đường dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng