gas chamber
Pronunciation
/ɡˈæs tʃˈeɪmbɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gas chamber"trong tiếng Anh

Gas chamber
01

buồng hơi ngạt, phòng hơi ngạt

a sealed room or chamber where poisonous gas is introduced to execute condemned individuals, typically used as a method of capital punishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gas chambers
Các ví dụ
Public outcry led to the abolition of the gas chamber as a form of capital punishment in many jurisdictions.
Sự phản đối của công chúng đã dẫn đến việc bãi bỏ buồng hơi ngạt như một hình thức tử hình ở nhiều khu vực pháp lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng