Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gas chamber
Các ví dụ
Public outcry led to the abolition of the gas chamber as a form of capital punishment in many jurisdictions.
Sự phản đối của công chúng đã dẫn đến việc bãi bỏ buồng hơi ngạt như một hình thức tử hình ở nhiều khu vực pháp lý.



























