garment
gar
ˈgɑr
gaar
ment
mənt
mēnt
/ˈɡɑːmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garment"trong tiếng Anh

Garment
01

trang phục, quần áo

an item of clothing that is worn on the body, including various types of clothing such as shirts, pants, dresses, etc.
garment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
garments
Các ví dụ
The traditional garment worn during the ceremony was rich in cultural significance and history.
Trang phục truyền thống được mặc trong buổi lễ có ý nghĩa văn hóa và lịch sử phong phú.
to garment
01

mặc quần áo cho, trang phục cho

to clothe someone
to garment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
garment
ngôi thứ ba số ít
garments
hiện tại phân từ
garmenting
quá khứ đơn
garmented
quá khứ phân từ
garmented
Các ví dụ
The refugees were garmented with warm coats and blankets.
Những người tị nạn đã được mặc áo khoác ấm và chăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng