Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Garage
01
nhà để xe, ga-ra
a building, usually next or attached to a house, in which cars or other vehicles are kept
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
garages
Các ví dụ
He decided to convert the garage into a small workshop for his woodworking hobby.
Anh ấy quyết định chuyển đổi nhà để xe thành một xưởng nhỏ cho sở thích làm đồ gỗ của mình.
02
nhà để xe, xưởng sửa chữa ô tô
a place where vehicles are serviced or repaired
Các ví dụ
She works as a mechanic at the local garage.
Cô ấy làm thợ cơ khí tại garage địa phương.
to garage
01
cất trong nhà để xe, để xe trong nhà xe
to store or keep a vehicle or other items in a garage for protection, security, or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
garage
ngôi thứ ba số ít
garages
hiện tại phân từ
garaging
quá khứ đơn
garaged
quá khứ phân từ
garaged
Các ví dụ
She always garages her scooter at night for security.
Cô ấy luôn để xe tay ga của mình trong nhà để xe vào ban đêm để đảm bảo an toàn.



























