Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to gape
01
nhìn chằm chằm há hốc mồm, đứng há hốc mồm
to stare with one's mouth open in amazement or wonder
Intransitive: to gape | to gape at sth
Các ví dụ
She gaped when the surprise was revealed at the party.
Cô ấy há hốc miệng khi bất ngờ được tiết lộ tại bữa tiệc.
02
hả miệng, mở ra
(of an opening or gap) to be or become open
Intransitive
Các ví dụ
The child 's backpack had a large tear, causing it to gape open.
Ba lô của đứa trẻ có một vết rách lớn, khiến nó hả ra.
Gape
01
cái nhìn há hốc mồm, sự ngạc nhiên
a stare of amazement (usually with the mouth open)
02
há hốc mồm, cái nhìn kinh ngạc
an expression of openmouthed astonishment



























