Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ganja
01
liên quan đến các quốc gia châu Phi hoặc người dân của họ, thuộc về các quốc gia châu Phi hoặc dân tộc của họ
of or relating to the nations of Africa or their peoples
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02
cỏ, cần sa
the dried leaves and flowers of the Cannabis plant, often smoked for its psychoactive effects
Các ví dụ
Sarah's brother faces legal consequences for selling ganja.
Anh trai của Sarah phải đối mặt với hậu quả pháp lý vì bán ganja.



























