gangrene
Pronunciation
/ˈɡænɡɹin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gangrene"trong tiếng Anh

Gangrene
01

hoại tử, chết mô

a chronic condition during which tissues in one's body die as a result of an obstruction in circulation or a bacterial infection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

hoại tử, chết mô

necrotic tissue; a mortified or gangrenous part or mass
to gangrene
01

hoại tử, chết mô

undergo necrosis
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gangrene
ngôi thứ ba số ít
gangrenes
hiện tại phân từ
gangrening
quá khứ đơn
gangrened
quá khứ phân từ
gangrened
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng