gangland
gang
ˈgæng
gāng
land
lænd
lānd

Định nghĩa và ý nghĩa của "gangland"trong tiếng Anh

Gangland
01

thế giới tội phạm, lãnh địa băng đảng

the environment or territory associated with criminal gangs, particularly those engaged in organized crime, violence, and illicit activities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
ganglands
Các ví dụ
Law enforcement increased patrols in the gangland areas to address rising crime rates. 

Cơ quan thực thi pháp luật đã tăng cường tuần tra ở các khu vực tội phạm có tổ chức để giải quyết tỷ lệ tội phạm gia tăng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng