Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gammon
01
thịt lợn xông khói, thịt lợn muối
meat from the side or back leg of a pig that has been smoked or salted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
My friends enjoyed tangy barbecue gammon skewers at the summer barbecue.
Bạn bè tôi rất thích những xiên thịt giăm bông nướng chua ngọt tại bữa tiệc nướng mùa hè.
02
giăm bông, đùi lợn muối
the meat from the hind leg of a pig that is typically cured, similar to ham



























