Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Game theory
01
lý thuyết trò chơi, lý thuyết game
a branch of mathematics that studies the strategies of dealing with competitive situations involving conflict of interests, especially in business, war, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Game theory helps businesses decide on the best pricing strategies.
Lý thuyết trò chơi giúp các doanh nghiệp quyết định các chiến lược giá cả tốt nhất.



























