futures contract
Pronunciation
/fjˈuːtʃɚz kˈɑːntɹækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "futures contract"trong tiếng Anh

Futures contract
01

hợp đồng tương lai, hợp đồng kỳ hạn

an agreement to buy or sell goods or assets at a predetermined price but delivered and paid for at a later time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
futures contracts
Các ví dụ
Investors use futures contracts to speculate on the future price of commodities like gold or oil, aiming to profit from price movements.
Các nhà đầu tư sử dụng hợp đồng tương lai để đầu cơ vào giá tương lai của các mặt hàng như vàng hoặc dầu, nhằm mục đích kiếm lời từ biến động giá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng