Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fussy
01
cáu kỉnh, khó tính
annoyed and irritable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
fussiest
so sánh hơn
fussier
có thể phân cấp
02
kén chọn, khó tính
(of a person) excessively concerned with minor details and having particular preferences
Các ví dụ
The fussy eater refused to try anything new and stuck to a limited selection of foods.
Người ăn kén chọn từ chối thử bất cứ thứ gì mới và chỉ ăn một số loại thực phẩm hạn chế.
03
rối rắm, quá chi tiết
overcrowded or cluttered with detail
Cây Từ Vựng
fussily
fussiness
unfussy
fussy
fuss



























