fulsome
fulsome
'fʊlsəm
foolsēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "fulsome"trong tiếng Anh

fulsome
01

quá mức, không chân thành

excessive or insincere, typically referring to praise, compliments, or expressions of affection 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fulsome
so sánh hơn
more fulsome
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his fulsome praise, many suspected that the politician's intentions were insincere. 

Mặc dù lời khen quá mức của mình, nhiều người nghi ngờ rằng ý định của chính trị gia là không chân thành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng