full-term
full
fʊl
fool
term
tɜrm
tērm
/fˈʊltˈɜːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "full-term"trong tiếng Anh

full-term
01

đủ tháng, sinh đủ tháng

born after completing the normal pregnancy period
Specialized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Full-term babies are usually stronger than premature ones.
Trẻ sơ sinh đủ tháng thường khỏe hơn trẻ sinh non.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng