full-grown
full
fʊl
fool
grown
groʊn
grown
/fˈʊlɡɹˈəʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "full-grown"trong tiếng Anh

full-grown
01

trưởng thành, phát triển đầy đủ

having reached one's maximum size or maturity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most full-grown
so sánh hơn
more full-grown
không phân cấp được
Các ví dụ
As a full-grown adult, she embraced the responsibilities of parenthood.
Là một người trưởng thành hoàn toàn, cô ấy đã đảm nhận trách nhiệm làm cha mẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng