Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
full-grown
01
trưởng thành, phát triển đầy đủ
having reached one's maximum size or maturity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most full-grown
so sánh hơn
more full-grown
không phân cấp được
Các ví dụ
The full-grown oak tree provided ample shade in the backyard.
Cây sồi trưởng thành cung cấp bóng mát dồi dào ở sân sau.



























