Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fryer
01
nồi chiên, máy chiên
a kitchen appliance used for deep frying food items by immersing them in hot oil or fat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fryers
02
gà chiên, gà non
the tender meat of young bird, typically chickens, that are suitable for frying or cooking
Các ví dụ
They grilled marinated fryer chicken skewers at the backyard barbecue.
Họ nướng xiên gà chiên ướp gia vị tại bữa tiệc nướng trong sân sau.
Cây Từ Vựng
fryer
fry



























