Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Frustration
01
sự thất vọng, sự bực bội
the feeling of being impatient, annoyed, or upset because of being unable to do or achieve what is desired
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His frustration was evident when his computer crashed in the middle of his work.
Sự thất vọng của anh ấy rõ ràng khi máy tính của anh ấy bị hỏng giữa công việc.
02
sự thất vọng, sự bực bội
the act of preventing someone from achieving their goals or seeing the result of their efforts
03
sự thất vọng, sự bực bội
a feeling of annoyance at being hindered or criticized
Cây Từ Vựng
frustration
frustrate
frustr



























