Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fruition
01
sự thành công, sự hoàn thành
the successful achievement of a goal or plan
Các ví dụ
The novel 's completion was the fruition of months of dedicated writing.
Việc hoàn thành cuốn tiểu thuyết là kết quả của nhiều tháng viết lách tận tụy.
02
sự hưởng thụ, quả
enjoyment derived from use or possession
03
sự kết trái, sản xuất trái cây
the condition or action of bearing or producing fruit
Cây Từ Vựng
fruition
fruit



























