Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to frown on
[phrase form: frown]
01
không tán thành, nhìn với ánh mắt không hài lòng
to disapprove of or have a negative opinion about something, particularly due to being improper or unacceptable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
frown
thì hiện tại
frown on
ngôi thứ ba số ít
frowns on
hiện tại phân từ
frowning on
quá khứ đơn
frowned on
quá khứ phân từ
frowned on
Các ví dụ
Her family tends to frown on her dating someone much older than she is.
Gia đình cô ấy có xu hướng không tán thành việc cô ấy hẹn hò với người lớn tuổi hơn mình nhiều.



























