Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to frown on
[phrase form: frown]
01
không tán thành, nhìn với ánh mắt không hài lòng
to disapprove of or have a negative opinion about something, particularly due to being improper or unacceptable
Các ví dụ
Her family tends to frown on her dating someone much older than she is.
Gia đình cô ấy có xu hướng không tán thành việc cô ấy hẹn hò với người lớn tuổi hơn mình nhiều.



























