Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
froward
01
bướng bỉnh, ngang ngược
difficult to deal with, stubbornly contrary, or disobedient
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most froward
so sánh hơn
more froward
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teenager, froward in nature, refused to heed parental advice, often engaging in risky behavior against their warnings.
Thiếu niên, bướng bỉnh bản chất, từ chối nghe lời khuyên của cha mẹ, thường xuyên tham gia vào hành vi mạo hiểm bất chấp lời cảnh báo của họ.



























