from head to toe
from
frʌm
fram
head
hɛd
hed
to
toe
toʊ
tow
British pronunciation
/fɹɒm hˈɛd tə tˈəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "from head to toe"trong tiếng Anh

from head to toe
01

từ đầu đến chân, từ chân lên đến đầu

in or over the entire body
example
Các ví dụ
The freezing rain soaked him from head to toe before he could find shelter.
Mưa đóng băng đã làm ướt anh ấy từ đầu đến chân trước khi anh ấy có thể tìm được chỗ trú ẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store