to fritter away
fritter
'frɪtər
fritēr
away
ə'weɪ
ēvei

Định nghĩa và ý nghĩa của "fritter away"trong tiếng Anh

to fritter away
01

lãng phí, tiêu pha hoang phí

to slowly and carelessly waste or use up something, such as time, money, resources, or opportunities 
to fritter away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
fritter
thì hiện tại
fritter away
ngôi thứ ba số ít
fritters away
hiện tại phân từ
frittering away
quá khứ đơn
frittered away
quá khứ phân từ
frittered away
Các ví dụ
He tends to fritter away his weekends by watching TV and playing video games. 

Anh ấy có xu hướng lãng phí những ngày cuối tuần của mình bằng cách xem TV và chơi trò chơi điện tử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng