angelica
Pronunciation
/ˈændʒəˌɫikə/, /ænˈdʒɛɫɪkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "angelica"trong tiếng Anh

Angelica
01

bạch chỉ, cây thiên thần

a herbaceous plant known for its aromatic and medicinal properties
angelica definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
angelicas
Các ví dụ
They garnished their summer cocktails with a sprig of fresh angelica.
Họ trang trí những ly cocktail mùa hè của mình bằng một nhánh bạch chỉ tươi.
02

thân cây bạch chỉ kẹo, bạch chỉ tẩm đường

candied stalks of the angelica plant
03

bạch chỉ, cây thiên thần

any of various tall and stout herbs of the genus Angelica having pinnately compound leaves and small white or greenish flowers in compound umbels
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng