freemason
free
ˈfri:
fri
ma
meɪ
mei
son
sən
sēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "freemason"trong tiếng Anh

Freemason
01

thành viên hội kín, hội viên hội Tam Điểm

a member of an international secret society, known for its secret rituals, symbols, and fellowship 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
freemasons
Các ví dụ
Many historical figures, including some U.S. presidents, were known to be freemasons. 

Nhiều nhân vật lịch sử, bao gồm một số tổng thống Mỹ, được biết đến là thành viên hội kín.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng