Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anemometer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anemometers
Các ví dụ
The meteorologist used an anemometer to measure the wind speed during the weather report.
Nhà khí tượng học đã sử dụng một máy đo gió để đo tốc độ gió trong bản tin thời tiết.



























