Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Framework
01
khung, cấu trúc
a structure supporting or containing something
02
khung, cấu trúc
a structure or model guiding organization or development, often with rules or principles
Các ví dụ
The economic framework helps policymakers analyze and address issues such as inflation and unemployment.
Khung kinh tế giúp các nhà hoạch định chính sách phân tích và giải quyết các vấn đề như lạm phát và thất nghiệp.
03
khung, cấu trúc
the underlying structure
Cây Từ Vựng
framework
frame
work



























