Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fragment
01
vỡ vụn, vỡ thành nhiều mảnh nhỏ
to break into smaller pieces
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fragment
ngôi thứ ba số ít
fragments
hiện tại phân từ
fragmenting
quá khứ đơn
fragmented
quá khứ phân từ
fragmented
Các ví dụ
As the earthquake shook the ground, the building was fragmenting rapidly.
Khi trận động đất rung chuyển mặt đất, tòa nhà đang vỡ vụn nhanh chóng.
Fragment
01
mảnh vỡ, mảnh
a small piece or part that has broken off from a larger whole, often referring to objects or materials
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fragments
Các ví dụ
The mechanic replaced the fragment of the broken mirror with a new piece.
Thợ máy đã thay thế mảnh vỡ của chiếc gương vỡ bằng một mảnh mới.
02
mảnh, đoạn
an incomplete or unfinished part of something, especially a text, idea, or structure
Các ví dụ
He spoke in fragments, unable to form full sentences.
Anh ấy nói bằng những mảnh vỡ, không thể hình thành câu hoàn chỉnh.
Cây Từ Vựng
fragmented
fragment



























