Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fourteenth
01
thứ mười bốn, ngày mười bốn
coming or happening right after the thirteenth person or thing
Các ví dụ
The fourteenth of February is widely celebrated as Valentine's Day around the world.
Ngày mười bốn tháng Hai được tổ chức rộng rãi như Ngày Valentine trên toàn thế giới.
Fourteenth
01
thứ mười bốn, vị trí thứ mười bốn
position 14 in a countable series of things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fourteenths



























