four-wheel drive
four
fɔ:
faw
wheel
wi:l
vil
drive
draɪv
draiv
4WD

Định nghĩa và ý nghĩa của "four-wheel drive"trong tiếng Anh

Four-wheel drive
01

dẫn động bốn bánh, hệ dẫn động bốn bánh

a transmission system that delivers power to all four wheels of a vehicle simultaneously 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
four-wheel drives
Các ví dụ
The truck's four-wheel drive helps it maintain traction on rough terrain. 

Hệ dẫn động bốn bánh của xe tải giúp nó duy trì độ bám trên địa hình gồ ghề.

02

xe dẫn động bốn bánh, xe bốn bánh chủ động

a vehicle equipped with a transmission system that delivers power to all four wheels 
Các ví dụ
They bought a four-wheel drive for their mountain trips. 

Họ đã mua một xe bốn bánh chủ động cho những chuyến đi núi của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng