fountain pen
Pronunciation
/ˈfaʊntən pɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fountain pen"trong tiếng Anh

Fountain pen
01

bút máy, bút mực

a pen that can be refilled with ink
fountain pen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fountain pens
Các ví dụ
Fountain pens are favored by writers for their smooth ink flow and ergonomic design.
Bút máy được các nhà văn ưa chuộng vì dòng mực chảy mượt mà và thiết kế công thái học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng