Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Forum
01
diễn đàn, nơi thảo luận
a public meeting place where people can discuss and exchange views on various topics or issues
Các ví dụ
The community forum allowed residents to voice their concerns and suggestions.
Diễn đàn cộng đồng cho phép cư dân bày tỏ mối quan tâm và đề xuất của họ.
02
diễn đàn, nền tảng thảo luận
a web page or website where people can share their opinions and ideas about a specific subject and respond to other users' comments
Các ví dụ
He posted a question on the tech forum to get advice from experts.
Anh ấy đã đăng một câu hỏi trên diễn đàn công nghệ để nhận lời khuyên từ các chuyên gia.
03
diễn đàn, quảng trường công cộng
a physical place where people gather for open discussion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
forums
Các ví dụ
The city built a new forum for community debates.
Thành phố đã xây dựng một diễn đàn mới cho các cuộc tranh luận cộng đồng.



























