Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foraging
01
kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn
the act of searching or gathering food, resources, or provisions in the natural environment, typically done by animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The birds engaged in foraging, searching for insects in the grass.
Những con chim đang tham gia vào việc kiếm ăn, tìm kiếm côn trùng trong cỏ.



























