Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foraging
01
kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn
the act of searching or gathering food, resources, or provisions in the natural environment, typically done by animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
foragings
Các ví dụ
The bear spent the morning foraging for berries in the forest.
Con gấu đã dành cả buổi sáng để kiếm ăn quả mọng trong rừng.



























