Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Football game
01
trận bóng đá, cuộc thi đấu bóng đá
a contest between two teams competing against each other using a ball, typically kicked or carried, depending on the specific type of football being played
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
football games
Các ví dụ
The school organized a friendly football game between two local teams.
Trường học đã tổ chức một trận bóng đá giao hữu giữa hai đội địa phương.
02
trận bóng đá, cuộc chơi bóng đá
characterized by the principle of ownership by the state or the people of the means of production



























