foodie
Pronunciation
/ˈfudi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foodie"trong tiếng Anh

Foodie
01

người sành ăn, người đam mê ẩm thực

someone who is very interested in cooking and trying different food
foodie definition and meaning
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foodies
Các ví dụ
Our friend group has a few serious foodies.
Nhóm bạn của chúng tôi có một vài tín đồ ẩm thực nghiêm túc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng