food poisoning
Pronunciation
/fˈuːd pˈɔɪzənɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "food poisoning"trong tiếng Anh

Food poisoning
01

ngộ độc thực phẩm, ngộ độc thức ăn

an illness resulting from the consumption of food or water contaminated with bacteria
food poisoning definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Common causes of food poisoning include bacteria such as Salmonella and E. coli found in improperly handled food.
Nguyên nhân phổ biến của ngộ độc thực phẩm bao gồm vi khuẩn như Salmonella và E. coli được tìm thấy trong thực phẩm không được xử lý đúng cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng