food chain
food
fu:d
food
chain
ʧeɪn
chein

Định nghĩa và ý nghĩa của "food chain"trong tiếng Anh

Food chain
01

chuỗi thức ăn, mạng lưới dinh dưỡng

a system in nature where animals and plants depend on each other for food 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
food chains
Các ví dụ
The lion is at the top of the food chain in the savannah. 

Sư tử đứng ở đỉnh của chuỗi thức ăn trong thảo nguyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng