Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Food chain
01
chuỗi thức ăn, mạng lưới dinh dưỡng
a system in nature where animals and plants depend on each other for food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
food chains
Các ví dụ
Pollution can damage the food chain and harm many species.
Ô nhiễm có thể làm hỏng chuỗi thức ăn và gây hại cho nhiều loài.



























