folktale
Pronunciation
/ˈfoʊkˌteɪɫ/
folk tale

Định nghĩa và ý nghĩa của "folktale"trong tiếng Anh

Folktale
01

truyện dân gian, truyền thuyết truyền thống

a traditional story or legend passed down through generations, often involving supernatural elements and teaching moral lessons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
folktales
Các ví dụ
This folk tale explains why the moon has craters.
Truyện dân gian này giải thích tại sao mặt trăng có các hố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng