Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Folks
01
bố mẹ, gia đình
one's parents or family members in general
Dialect
American
Các ví dụ
I ’m meeting my folks for brunch today, so I ca n’t stay out too late tonight.
Hôm nay tôi gặp bố mẹ để ăn bữa trưa muộn, nên tối nay tôi không thể ở ngoài quá khuya.
02
người, cá nhân
a group of individuals, especially within a community or social setting
Các ví dụ
Folks from all walks of life attended the annual town fair.
Mọi người từ mọi tầng lớp xã hội đã tham dự hội chợ thị trấn hàng năm.



























