folks
Pronunciation
/ˈfoʊks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "folks"trong tiếng Anh

01

bố mẹ, gia đình

one's parents or family members in general
Dialectamerican flagAmerican
folks definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
folks
Các ví dụ
I 'm meeting my folks for brunch today, so I ca n't stay out too late tonight.
Hôm nay tôi gặp bố mẹ để ăn bữa trưa muộn, nên tối nay tôi không thể ở ngoài quá khuya.
02

người, cá nhân

a group of individuals, especially within a community or social setting
Các ví dụ
Folks from all walks of life attended the annual town fair.
Mọi người từ mọi tầng lớp xã hội đã tham dự hội chợ thị trấn hàng năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng