Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flotsam
01
xác tàu nổi, mảnh vỡ trôi nổi
the wreckage from a ship or its cargo that floats on the surface of the water or is washed ashore by the sea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Beachcombers often search for treasures among the flotsam washed up on the shore.
Những người nhặt rác trên bãi biển thường tìm kiếm kho báu giữa những mảnh vỡ trôi dạt vào bờ.



























