Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Floss
01
chỉ nha khoa, sợi chỉ làm sạch kẽ răng
a soft thread for cleaning the spaces between the teeth
02
điệu nhảy floss, floss
a hip hop dance move with rapid hip and arm swings in opposite directions, often seen in street dance styles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
flosses
03
chỉ thêu, tơ thêu
a soft loosely twisted thread used in embroidery
to floss
01
dùng chỉ nha khoa, làm sạch kẽ răng bằng chỉ nha khoa
to clean between teeth using a thin thread or similar tool
Intransitive
Transitive: to floss teeth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
floss
ngôi thứ ba số ít
flosses
hiện tại phân từ
flossing
quá khứ đơn
flossed
quá khứ phân từ
flossed
Các ví dụ
She flosses her teeth every night before bed to remove food particles and plaque.
Cô ấy dùng chỉ nha khoa mỗi tối trước khi đi ngủ để loại bỏ các hạt thức ăn và mảng bám.
02
khoe mẽ, phô trương
to show off or display wealth, style, or confidence
tiếng lóng
Các ví dụ
He's always flossing with his new car.
Anh ấy luôn khoe khoang với chiếc xe mới của mình.



























