Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flooring
01
sàn, vật liệu lát sàn
the inside horizontal surface of a room, hallway, or other structure on which people walk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The wooden flooring creaked underfoot.
Sàn gỗ kêu cót két dưới chân.
02
sàn nhà, vật liệu lát sàn
the materials that make up the floor of a building or room
Các ví dụ
The hardwood flooring in the living room added warmth and elegance to the space.
Sàn gỗ cứng trong phòng khách đã thêm sự ấm áp và sang trọng cho không gian.
Cây Từ Vựng
flooring
floor



























