Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Floodgate
01
cửa xả lũ, cống điều tiết
a barrier or gate used to control the flow of water through a channel or sluice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floodgates
Các ví dụ
The engineers opened the floodgate to release excess water.
Các kỹ sư đã mở cửa xả lũ để tháo nước dư thừa.
02
cửa kiểm soát lũ, rào cản ngăn chặn
something that restrains a flood or outpouring



























