flip out
flip
flɪp
flip
out
aʊt
awt
/flˈɪp ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flip out"trong tiếng Anh

to flip out
01

nổi điên, phát cáu

to suddenly lose control of one's emotions, usually out of anger or frustration
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
flip
thì hiện tại
flip out
ngôi thứ ba số ít
flips out
hiện tại phân từ
flipping out
quá khứ đơn
flipped out
quá khứ phân từ
flipped out
Các ví dụ
They flipped out over the canceled concert.
Họ phát điên vì buổi hòa nhạc bị hủy.
02

phát điên, mất bình tĩnh

react in an excited, delighted, or surprised way
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng