Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flexibility
01
sự linh hoạt, tính dẻo dai
the quality of being easily bent without breaking or injury
Các ví dụ
The material 's flexibility makes it ideal for creating durable clothing.
Tính linh hoạt của vật liệu làm cho nó lý tưởng để tạo ra quần áo bền.
02
sự linh hoạt
the ability to change or adjust easily or quickly to different conditions and situations
Các ví dụ
The success of the team was attributed to their flexibility in adjusting strategies and approaches based on changing project requirements.
Thành công của nhóm được cho là nhờ vào sự linh hoạt của họ trong việc điều chỉnh chiến lược và cách tiếp cận dựa trên các yêu cầu thay đổi của dự án.
03
sự linh hoạt, tính dễ uốn nắn
the trait of being easily persuaded
Cây Từ Vựng
inflexibility
flexibility
flexible
flex



























