Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flare-up
01
bùng phát, bộc phát
a sudden intense happening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flare-ups
02
bùng phát, tái phát
(of a disease or condition) a sudden return or aggravation of symptoms, particularly after a period without any problems or pain
03
cơn bùng nổ giận dữ, cơn bùng phát thù địch
a sudden and intense expression of anger or hostility
Các ví dụ
The argument led to a flare-up of violence.
Cuộc tranh cãi dẫn đến một đợt bùng phát bạo lực.



























