Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fit in
01
hòa nhập, phù hợp
to be socially fit for or belong within a particular group or environment
Intransitive: to fit in | to fit in with a group or culture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
fit
thì hiện tại
fit in
ngôi thứ ba số ít
fits in
hiện tại phân từ
fitting in
quá khứ đơn
fitted in
quá khứ phân từ
fitted in
Các ví dụ
Moving to a new school can be challenging, but she quickly found a way to fit in with her classmates.
Chuyển đến một ngôi trường mới có thể là một thách thức, nhưng cô ấy nhanh chóng tìm được cách hòa nhập với các bạn cùng lớp.
02
sắp xếp, dành thời gian cho
to make time for something or someone, often by rearranging one's schedule or adjusting one's priorities
Transitive: to fit in an activity
Các ví dụ
I'll try to fit in a quick meeting with the client before lunch.
Tôi sẽ cố gắng sắp xếp một cuộc họp nhanh với khách hàng trước bữa trưa.
03
vừa vặn, hòa nhập
to be able to enter or occupy a space comfortably, without any difficulty or obstruction
Transitive: to fit in sth
Các ví dụ
There’s no way to fit in the extra luggage in the trunk.
Không có cách nào để nhét vừa hành lý thêm vào cốp.



























